, thiết kế web, Công nghệ quản trị nội dung, WEB++, CMS Content Management, Thương mại điện tử, Thuong mai dien tu, Hệ thống Giải pháp Phần mềm Quản lý Nội Dung Website động, Dịch vụ Thiết kế web động, Doanh nghiệp điện tử, Bán hàng trực tuyến, Cửa hàng trực tuyến, Thanh toán điện tử, He thong Giai phap Phan mem Quan ly Noi dung Website dong, Dich vu Thiet ke web dong, Doanh nghiep dien tu, Kinh doanh online, Kinh doanh trực tuyến, Ban hang truc tuyen, Cua hang truc tuyen, Thanh toan dien tu, Quang ba web, Quảng bá website, Đăng ký vào Search Engines Submission Tips Optimize, E-Commerce, E-Business, E-Banking, E-Finacing, Hanoi Software JSC, HanoiSoftware.com WEB++.Portal, Hệ thống thông tin quản lý điều hành doanh nghiệp, He thong thong tin quan ly dieu hanh doanh nghiep, Enterprise Information System, Enterprise Resource Planning ERP, Customer Relationships Management CRM, Diễn đàn Trao đổi Thông tin, Báo điện tử, Toà soạn điện tử, Hệ thống thông tin phục vụ du lịch lữ hành, Dien dan Trao doi Thong tin, Bao dien tu, Toa soan dien tu, He thong thong tin phuc vu du lich lu hanh, Online Community, Forum, Discussion Board, E-Newspaper, I-Newspaper, Hanoi Vietnam Travel Agent Information System, Download phần mềm mã nguồn mở, Free download open source software, Phần mềm kế toán quản trị doanh nghiệp, Sách học Tài liệu phân tích thiết kế hướng đối tượng, Sách Tài liệu học quy trình kinh doanh phần mềm, Sach hoc Tai lieu phan tich thiet ke huong doi tuong, Sach Tai lieu hoc quy trinh kinh doanh phan mem, Rational Unified Process RUP, eXtreme Programming XP, Siêu thị ảo, Quản lý kho hàng, Kế toán Tài chính Doanh nghiệp, Lao động Việc làm, Giao lưu trực tuyến, Sieu thi ao, kho hang ao, Ke toan Tai chinh Doanh nghiep, Lao dong Viec lam, Giao luu truc tuyen, Cyber E-Market E-Shop, Online Customer Support, Tiếp thị trực tuyến, Tiếp thị trên internet, tiếp thị online, Thiet ke website, Thiết kế web, Thiet ke web, Dịch vụ thiết kế website động, dich vu thiet ke web, Quảng bá website, Viet nam Web Design, Vietnam Internet Marketing, Quản lý nội dung website động, Thương mại điện tử, Bán hàng trực tuyến, Xây dựng web site bán hàng, thiet ke website, cổng doanh nghiệp, cổng hành chính, quản lý công văn giấy tờ, Cat Tuong, International, Consultant, International Consultant, Sieu thi dien tu, Thuong mai dien tu, Cong tich hop
|
|
|
|
|
Một số bằng cấp Pháp ngữ
|
|
Bằng DELF và DALF Ra đời năm 1985 và được chỉnh sửa năm 1992 et 2000, DELF (Diplôme d’études en langue française) và DALF (Diplôme approfondi de langue française) được Bộ giáo dục Pháp cấp cho những người học tiếng Pháp không thuộc quốc tịch Pháp. Hệ thống bằng cấp này được tính cộng dồn cho dù bạn thi ở bất cứ đâu. Hệ thống này có giá trị chứng nhận trình độ kiến thức và thực hành Pháp ngữ và có giá trị vĩnh viễn, được chia làm 3 cấp độ: - DELF bậc 1: gồm 4 đơn vị học trình có kiểm tra. - DELF bậc 2: gồm 2 đơn vị học trình có kiểm tra. Muốn đăng ký học DELF bậc 2, bạn phải có DALF bậc 1 hoặc có thể thi kiểm tra đầu vào. - DALF: gồm 4 đơn vị học trình có kiểm tra. Muốn đăng ký học DELF bậc 2, bạn phải có DALF bậc 2 hoặc có thể thi kiểm tra đầu vào. Bằng DALF bảo đảm cho bạn khả năng ngôn ngữ cần thiết để theo học Đại học tại Pháp và miễn phải thi kiểm tra tiếng đầu vào các trường Đại học. Việc tổ chức thi lấy các bằng này được quản lý bởi một Ủy ban quốc gia đặt trụ sở tại Trung tâm quốc tế về Nghiên cứu Sư phạm CIEP (Centre International d’Études Pédagogiques).
Các bài kiểm tra trình độ Pháp ngữ TCF (Test de Connaissance du Français) : TCF được soạn thảo bởi CIEP theo yêu cầu của Bộ giáo dục và Bộ phận soạn thảo kiểm tra của Đại học Cambridge. TCF bao gồm 80 câu hỏi lựa chọn và bài viết, nhằm đánh giá khả năng áp dụng cấu trúc ngôn ngữ và và khả năng nghe hiểu. Ngoài ra, còn có 2 bài kiểm tra miệng và viết. TCF được lấy làm bài kiểm tra đầu vào cho DELF bậc 2 với điểm trung bình 12/20 và cho DALF với điểm trung bình 16/20. CIEP 1, avenue Léon-Journault, 92318 Sèvres Cedex téléphone (0)1 45 07 60 60 - télécopie (0)1 45 07 60 56 Email : tcf@ciep.fr - http://www.ciep.fr
Hệ thống chứng chỉ của Alliance française Có 5 chứng chỉ chính: - Chứng chỉ Pháp ngữ bậc 1 CEFP1(Certificat d’étude de français pratique 1er degré). - Chứng chỉ Pháp ngữ bậc 2 CEFP1(Certificat d’étude de français pratique 2e degré). - Chứng chỉ ngôn ngữ của Alliance française DL (Diplôme de langue de l’Alliance française). - Chứng chỉ cao cấp về Pháp ngữ hiện đại DS (Diplôme supérieur d’études françaises modernes). - Chứng chỉ nghiên cứu Pháp ngữ cao cấp DHEF (Diplôme des hautes études françaises). và một chứng chỉ tiếng Pháp chuyên ngành : - Chứng chỉ nghiên cứu thương mại cao cấp DSEC (Diplôme supérieur d’études commerciales). Các bài thi viết được chấm tại Paris. Các bài thi nói được tổ chức tại chỗ.
Chứng chỉ của Phòng Thương mại và Công nghiệp Paris CCIP (Chambre de commerce et d'industrie de Paris) : 8 bài thi của CCIP đánh giá các trình độ Pháp ngữ khác nhau ứng dụng trong các lĩnh vực nghiệp vụ cơ bản kinh doanh, doanh nghiệp, du lịch, luật, thư ký, khoa học và kỹ thuật. Đây là các bài kiểm tra kỹ năng giao tiếp và nghe nói trong các tình huống nghề nghiệp chính. Chứng chỉ tiếng Pháp chuyên nghiệp CFP (Certificat de français professionnel) - Cấp độ đầu tiên (nhưng không bắt buộc) để học tiếp hai định hướng: tiếng Pháp kinh doanh và tiếng Pháp chuyên ngành. - 3 cấp độ tiếng Pháp kinh doanh (français des affaires): . Bằng tiếng Pháp kinh doanh bậc 1 DFA1 (Diplôme de français des affaires 1er degré), niveau intermédiaire avancé. . Bằng tiếng Pháp kinh doanh bậc 2 DFA2 (Diplôme de français des affaires 2e degré), niveau avancé/supérieur. . Bằng tiếng Pháp kinh doanh chuyên sâu DAFA (Diplôme approfondi de français des affaires), niveau supérieur. Bằng này cho phép sinh viên, với một số điều kiện nhất định, vào học tiếp năm thứ 4 - Maîtrise tại trường Đại học Sorbonne de Paris). - 4 cấp độ tiếng Pháp chuyên ngành (français des professions): . Chứng chỉ tiếng Pháp du lịch và khách sạn (Certificat de français du tourisme et de l’hôtellerie). . Chứng chỉ tiếng Pháp thư ký Certificat de français du secrétariat). . Chứng chỉ tiếng Pháp luật (Certificat de français juridique). . Chứng chỉ tiếng Pháp khoa học và kỹ thuật (Certificat de français scientifique et technique). TEF (Test d’Évaluation de Français): Bài kiểm tra này có thể đánh giá tức thì kỹ năng Pháp ngữ cơ bản của sinh viên hay người đã đi làm không thuộc quốc tịch Pháp. 3 bài thi bắt buộc: . Compréhension écrite . Compréhension orale . Lexique et structure và 2 bài tự chọn: . Expression orale . Expression écrite Các lớp ôn thi được mở hàng tháng (chú ý là học các lớp này bạn chưa đủ điều kiện xin thẻ tạm trú vì không đủ 20h/1tuần). Bằng Đại học về Pháp ngữ : - Chứng chỉ thực hành Pháp ngữ bậc 1 CPLF (Certificat pratique de langue française 1er degré). - Bằng nghiên cứu Pháp ngữ bậc 2 DEF (Diplôme d’études françaises 2e degré). - Bằng nghiên cứu Pháp ngữ cao cấp DSEF (Diplôme supérieur d’études françaises). Các bằng này dành cho sinh viên nước ngoài và được cấp bởi các trường Đại học. Các học viên phải có ít nhất bằng tú tài hoặc bằng tốt nghiệp PTTH. Ngoài ra các trường ĐH còn có các bằng Pháp ngữ riêng của mình.
|
Trở về
In nội dung
Gửi E-mail
|
|
|
 |
 |
 |